"Xí Nghiệp" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

0

Đối với những ai theo học chuyên ngành kinh tế thì ắt hẳn hiểu rõ tầm quan trọng của tiếng Anh chuyên ngành là như thế nào. Thế nhưng, vẫn còn rất nhiều bạn mơ hồ hoặc hiểu sai nghĩa về các từ vựng chuyên ngành và công dụng cũng như cách dùng của nó. Vậy còn chần chờ gì nữa, hãy cùng Studytienganh tìm hiểu rõ hơn về tiếng Anh chuyên ngành kinh tế để có cái nhìn đúng đắn nhằm hỗ trợ một cách tốt nhất con đường phát triển sự nghiệp của bản thân bạn. Để bắt đầu chuỗi kiến thức về kinh tế trong tiếng anh thì ngày hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về “xí nghiệp” trong tiếng anh là gì ở bài viết dưới đây nhé!

xí nghiệp tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

Xí Nghiệp trong Tiếng Anh là gì?

Xí nghiệp trong tiếng Việt nghĩa là là đơn vị sản xuất, thực hiện chức năng kinh doanh, cho nên không thể tồn tại dưới dạng Văn phòng đại diện (chỉ có chức năng giao dịch). Như vậy, xí nghiệp phải tồn tại dưới dạng Chi nhánh hoặc Địa điểm kinh doanh. Và nó hường có quy mô rộng lớn hơn nhà máy, có thể bao nhiều nhà máy, và thường độc lâp đứng ra ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại.

Xí nghiệp trong tiếng anh thường được biết đến với các từ như: enterprise, business organization, factory, company, manufactory, và big plant.

Thông tin chi tiết các từ vựng

1.Enterprise là một danh từ thông dụng nhất khi nói đến xí nghiệp, doanh nghiệp.

-Nghĩa tiếng anh: it means an organization, especially a business, or a difficult and important plan, especially one that will earn money.

-Có cách phát âm là: /ˈen.tə.praɪz/

Ví dụ:

  • Their employees have shown a great deal of enterprise in setting up this project.
  • Dịch nghĩa: Những nhân viên của họ đã cho thấy một thảo thuận lớn của xí nghiệp(doanh nghiệp) trong việc thiết lập dự án này.
  • After graduation, he will operate a medium-sized enterprise
  • Dịch nghĩa: Sau khi tốt nghiệp xong, anh ấy sẽ điều hành một xí nghiệp(doanh nghiêp) có quy mô tầm trung.
  • Michele was responsible for building the small technology company into a billion-dollar enterprise.
  • Dịch nghĩa: Michele đã chịu trách nhiệm cho việc xây dựng công ty công nghệ nhỏ đó thành một xí nghiệp hàng triệu đô
  • Samsung is a multinational enterprise that professionally produces smartphones in the world.
  • Dịch nghĩa: Samsung là một công ty( xí nghiệp) đa quốc gia chuyên sản xuất điện thoại thông minh trên thế giới.
  • The government provided grants to encourage enterprises in the region.
  • Dịch nghĩa : Chính phủ đã cung cấp các khoản tài trợ để khuyến khích các xí nghiệp(doanh nghiệp) trong nước.

2.Factory cũng được dịch là xí nghiệp, nhà máy.

Nghĩa tiếng anh: it is a building or set of buildings in which machines are used to produce large amounts of manufactured goods.

Có cách phát âm là: /ˈfæktəri/

Ví du:

  • The textile factory used to be the biggest one in town with a huge amount of employees.
  • Dịch nghĩa: Xí nghiệp( nhà máy) này đã từng là cái xí nghiệp lớn nhất trong thành phố với một lượng lớn nhân công.
  • The factories in China supply electrical components for cars every year.
  • Dịch nghĩa: Các nhà máy ở Trung Quốc cung cấp các linh kiện điện tử cho ô tô mỗi năm.
  • I think that people who work with furnaces in a steel factory need to wear protective clothing.
  • Dịch nghĩa: Tôi nghĩ là những người làm việc với lò nung trong nhà máy( xí nghiệp) cần phải mặc quần áo bảo hộ.
  • He worked with my friend in a factory that produced air conditioners.
  • Dịch nghĩa: Anh ấy đã làm việc với bạn của tôi trong một nhà máy sản xuất điều hòa đó.

xí nghiệp tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

3.Company trong tiếng anh giao tiếp hằng ngày là một danh từ mang nghĩa “xí nghiêp”, công ty, doanh nghiệp.

Nghĩa tiếng anh: It is defined to be an organization that produces or sells goods or services in order to make a profit.

Có cách phát âm là /ˈkʌm·pə·ni/

Ví dụ:

  • Luhan owns part of a company that manufactures software for péonal computers.
  • Dịch nghĩa: Luhan sở hữu một một của phần của xí nghiệp( công ty) chế tạo phần mềm cho những loại máy tính cá nhân.
  • The bank had bought out this company for $30 a stock.
  • Dịch nghĩa: Cái ngân hàng đó đã mua mua lại cái xí nghiệp( công ty) này với 30 đô la một cổ phiếu.
  • His company went bankrupt because of the negative impacts of the Covid 19 pandemic.
  • Dịch nghĩa: Xí nghiệp(công ty) của anh ấy đã đi đến phá sản bởi vì những tác động tiêu cực của đại dịch Covid 19.

4. A big plant cũng được dịch là xí nghiệp hoặc nhà máy

Nghĩa tiếng anh: it means a big factory in which a particular product is made or power is produced.

Có cách phát âm là: /plænt/

Ví dụ:

  • The data illustrates that series of recent plant closures have left hundreds of people out of work.
  • Dịch nghĩa : Dữ liệu minh họa rằng hàng loạt vụ đóng cửa nhà máy gần đây đã khiến hàng trăm người mất việc làm.

xí nghiệp tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Manufacturer: Chủ các xí nghiệp

Mill-hand: Công nhân xí nghiệp

Multinational enterprise( MNE) : Công ty( xí nghiệp) đa quốc gia

Coporation : Tập đoàn

Economy: nền kinh tế

Capital: Vốn

Share: cổ phần

Car factory: Xí nghiệp ô tô

Trên đây là toàn bộ kiến thức mà chúng tôi đã tổng hợp được về cụm từ “xí nghiệp” trong tiếng Anh. Các bạn hãy đọc kỹ và nắm chắc cách dùng để không bị ‘quê’ khi sử dụng từ này nhé!

Leave A Reply

Your email address will not be published.