Terms And Conditions là gì và cấu trúc Terms And Conditions trong Tiếng Anh

0

Chắc hẳn bạn đã từng thấy qua hay nghe qua không dưới đôi lần về cụm từ “ Terms and Conditions”. Khi giao dịch mua bán một mặt hàng nào đó hay khi bạn truy cập vào một website nào đó thì một dòng chữ chứa cụm từ này sẽ xuất hiện ngay lập tức. Vậy “ Terms and Conditions” có ý nghĩa gì? Cùng studytienganh tìm hiểu rõ hơn về cụm từ này qua bài viết dưới đây nhé!

1. Terms and conditions có nghĩa là gì?

terms and conditions là gì

Hình ảnh minh họa Terms and Conditions

Terms and conditions” là cụm từ Tiếng Anh có nghĩa là “ Các điều khoản và điều kiện

Phát âm: /tɜrmz/ /kən’diʃn/

Loại từ: Danh từ

Các điều khoản và điều kiện là những quy định và quy tắc được đưa ra và yêu cầu mọi người phải tuân theo nó.

2. Cấu trúc và cách dùng của “ Term and conditions”

Terms and Conditions” dùng để làm chủ ngữ trong câu

Ví dụ:

  • The Terms and Conditions will usually include a brief introduction to help set the stage for the rest of the content.
  • Các Điều khoản và Điều kiện thường sẽ bao gồm một phần giới thiệu ngắn gọn nhằm giúp tạo tiền đề cho phần còn lại của nội dung.

=> cụm từ “ The Terms and Conditions” được sử dụng với mục đích làm chủ ngữ cho câu.

Terms and Conditions” được dùng làm tân ngữ trong câu

Ví dụ:

  • You should download the Terms and Conditions Generator on the internet to create the Terms & Conditions agreement.
  • Bạn nên tải xuống trình tạo Điều khoản và Điều kiện trên internet để tạo thỏa thuận Điều khoản & Điều kiện.

=> cụm từ “ Terms and Conditions” được sử dụng với mục đích làm tân ngữ cho câu.

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • In the terms and conditions of sale there is an invoice for the payment of the amount written on the invoice without any claim, compensation or deduction according to the term of payment. payment is specified in the invoice.
  • Trong các điều khoản và điều kiện của bán hàng có mục hóa đơn thanh toán là người mua sẽ phải thanh toán các khoản tiền được viết trong hóa đơn mà không có bất kì một khiếu nại, đền bù hay khấu trừ nào theo thời hạn thanh toán được quy định trong hóa đơn.
  • Terms and Conditions Agreement is an agreement of terms, rules and guidelines for acceptable conduct and other useful content that the user must agree to abide by in order to be used or accessed. websites and mobile apps like phones, ipads, tablets.
  • Thỏa thuận Điều khoản và Điều kiện là thỏa thuận về các điều khoản, quy định và hướng dẫn về những hành vi được chấp nhận và các nội dung hữu ích khác mà người dùng phải đồng ý tuân theo để được sử dụng hoặc truy cập vào trang web và ứng dụng dành cho thiết bị di động như điện thoại, ipad, máy tính bảng.
  • Terms and Conditions Agreement is a legal agreement in which an administrator has the right to restrict or not allow users to access their application in the event of a violation of the terms of the agreement that the administrator has. reason given earlier.
  • Thỏa thuận Điều khoản và điều kiện là một thỏa thuận pháp lý trong đó nhà quản lý có quyền hạn chế hoặc không cho phép người dùng truy cập vào ứng dụng của họ trong trường hợp vi phạm những quy định trong bản thỏa thuận mà nhà quản lý đã đưa ra trước đó.
  • It is the responsibility of each customer to read and agree (or disagree) with the terms and conditions of freight service offered by the company.
  • Mỗi khách hàng phải có trách nhiệm đọc và đồng ý ( hoặc không đồng ý) với các điều khoản và điều kiện về dịch vụ vận chuyển hàng hóa mà công ty đã đưa ra.

terms and conditions là gì

Ví dụ minh họa về Điều khoản và điều kiện

  • The company’s terms and conditions for clients include any individual customer who must have full civil act capacity, must be at least 16 years old and own property to be able to perform. purchase transaction, or the supervision of both a parent or legal guardian during the transaction.
  • Các điều khoản và điều kiện của công ty dành cho khách hàng bao gồm mọi khách hàng là cá nhân phải có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, độ tuổi phải từ 16 tuổi trở lên và sở hữu tài sản để có thể thực hiện giao dịch mua hàng, hoặc có sự giám sát cả cha mẹ hay người giám hộ hợp pháp trong quá trình giao dịch.

4. Một số cụm từ Tiếng Anh khác liên quan đến “ terms and conditions”

Cụm từ

Nghĩa Tiếng Việt

Best terms and conditions

Các điều khoản và điều kiện ưu đãi nhất

Business terms and conditions

Các điều khoản và điều kiện giao dịch

General terms and conditions

Các điều khoản và điều kiện chung/tổng quát

General terms and conditions of sale

Các điều khoản và điều kiện chung về bán hàng

Terms and conditions of a contract

Các điều khoản và điều kiện ký kết hợp đồng

Terms and conditions of employment

Các điều khoản và điều kiện làm thuê

Terms and conditions of loan

Các điều khoản và điều kiện cho vay

Terms and conditions of payment

Các điều khoản và điều kiện trả tiền

Terms and conditions of an issue

Các điều khoản và điều kiện phát hành chứng khoán

Terms and conditions of the contract

Các điều kiện và điều khoản của hợp đồng

Terms and condition of the website

Các điều khoản và điều kiện của trang web

Terms and conditions of purchase

Các điều khoản và điều kiện mua hàng

Terms and conditions of service provision

Các điều khoản và điều kiện cung cấp dịch vụ

Terms and conditions of service provision

Các điều khoản và điều kiện giao dịch

Terms and conditions of use

Các điều khoản và điều kiện sử dụng

terms and conditions là gì

Ví dụ minh họa về Terms and conditions of payment ( Các điều khoản và điều kiện trả tiền)

Hy vọng bài viết trên đây đã mang lại cho bạn đọc những thông tin bổ ích về cụm từ “ Terms and Conditions” trong Tiếng Anh!

Rate this post

Leave A Reply

Your email address will not be published.